Trọn bộ hộp dụng cụ chứa mũi khoan, tay vặn lực torque, bộ tay vặn kết nối đồng bộ đạt độ chính xác cao nhất.
Trọn bộ hộp dụng cụ chứa mũi khoan, tay vặn lực torque, bộ tay vặn kết nối đồng bộ đạt độ chính xác cao nhất.
Standard sizes and connection details
| Diameter (mm) | Length (mm) | Connection Type | Surface Treatment |
|---|---|---|---|
| ø3.3 | 8, 10, 11.5, 13 | Internal Hex | SAi2 |
| ø3.8 | 8, 10, 11.5, 13, 15 | Internal Hex | SAi2 |
| ø4.3 | 8, 10, 11.5, 13, 15 | Internal Hex | SAi2 |
| ø5.0 | 8, 10, 11.5, 13, 15 | Internal Hex | SAi2 |
| ø6.0 | 8, 10, 11.5, 13 | Internal Hex | SAi2 |