Hệ thống implant tiêu chuẩn với kết nối lục giác trong tối ưu hóa cho độ ổn định cao và phục hình bền vững lâu dài.
Hệ thống implant tiêu chuẩn với kết nối lục giác trong tối ưu hóa cho độ ổn định cao và phục hình bền vững lâu dài.
Standard sizes and connection details
| Diameter (mm) | Length (mm) | Connection Type | Surface Treatment |
|---|---|---|---|
| ø3.3 | 8, 10, 11.5, 13 | Internal Hex | SAi2 |
| ø3.8 | 8, 10, 11.5, 13, 15 | Internal Hex | SAi2 |
| ø4.3 | 8, 10, 11.5, 13, 15 | Internal Hex | SAi2 |
| ø5.0 | 8, 10, 11.5, 13, 15 | Internal Hex | SAi2 |
| ø6.0 | 8, 10, 11.5, 13 | Internal Hex | SAi2 |